Hàng hóa bao gồm kim loại quý và năng lượng dưới dạng công cụ CFD.
Tài khoản Pro có tùy chọn khớp lệnh thị trường dành riêng cho các tài khoản giao dịch được thiết lập bằng các đồng tiền trong tài khoản USD, JPY, THB, CNY, IDR và VND.
Kim loại
Vàng (XAU)
- Loại tài khoản: Standard, Standard Cent, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
-
Loại khớp lệnh:
- Khớp lệnh thị trường
- Khớp lệnh tức thời chỉ dành cho tài khoản Pro
- Nhóm ký hiệu: Forex và Forex_Group
- Khối lượng hợp đồng: 100 troy ounce
- Kích thước điểm cơ bản: 0.01
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.01 lô
- Khối lượng giao dịch tối đa: 200 lô
- Đòn bẩy tối đa: 1:Không Giới Hạn nếu đủ điều kiện
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
- Phí qua đêm: Áp dụng phí qua đêm gấp ba vào thứ Tư
- Hoa hồng giao dịch: Với XAUUSD, hoa hồng giao dịch là 3.5 USD cho tài khoản Raw Spread và 5.5 USD cho tài khoản Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
- Loại tài khoản: Standard, Standard Cent, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
-
Loại khớp lệnh:
- Khớp lệnh thị trường
- Khớp lệnh tức thời chỉ dành cho tài khoản Pro
- Nhóm ký hiệu: Forex và Forex_Group
- Khối lượng hợp đồng: 100 troy ounce
- Kích thước điểm cơ bản: 0.01
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.01 lô
-
Khối lượng giao dịch tối đa:
- Ban ngày: 200 lô
- Ban đêm: 20 lô
- Đòn bẩy tối đa: 1:Không Giới Hạn nếu đủ điều kiện
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
- Phí qua đêm: Áp dụng phí qua đêm gấp ba vào thứ Tư
- Hoa hồng giao dịch: Đối với XAUAUD, hoa hồng giao dịch là 3.5 USD cho tài khoản Raw Spread và 24 USD cho tài khoản Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
- Loại tài khoản: Standard, Standard Cent, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
-
Loại khớp lệnh:
- Khớp lệnh thị trường
- Khớp lệnh tức thời chỉ dành cho tài khoản Pro
- Nhóm ký hiệu: Forex và Forex_Group
- Khối lượng hợp đồng: 100 troy ounce
- Kích thước điểm cơ bản: 0.01
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.01 lô
-
Khối lượng giao dịch tối đa:
- Ban ngày: 200 lô
- Ban đêm: 20 lô
- Đòn bẩy tối đa: 1:Không Giới Hạn nếu đủ điều kiện
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
- Phí qua đêm: Áp dụng phí qua đêm gấp ba vào thứ Tư
- Hoa hồng giao dịch: Đối với XAUEUR, hoa hồng giao dịch là 3.5 USD cho tài khoản Raw Spread và 15.50 USD cho tài khoản Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
- Loại tài khoản: Standard, Standard Cent, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
-
Loại khớp lệnh:
- Khớp lệnh thị trường
- Khớp lệnh tức thời chỉ dành cho tài khoản Pro
- Nhóm ký hiệu: Forex và Forex_Group
- Khối lượng hợp đồng: 100 troy ounce
- Kích thước điểm cơ bản: 0.01
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.01 lô
-
Khối lượng giao dịch tối đa:
- Ban ngày: 200 lô
- Ban đêm: 20 lô
-
ĐÒN BẨY TỐI ĐA:
- 1:2000
- 1:Không giới hạn, nếu đủ điều kiện
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
- Phí qua đêm: Áp dụng phí qua đêm gấp ba vào thứ Tư
- Hoa hồng giao dịch: Với XAUGBP, hoa hồng giao dịch là 3.5 USD cho tài khoản Raw Spread và 15.50 USD cho tài khoản Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
- Loại tài khoản: Standard, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
- Loại khớp lệnh: Khớp lệnh thị trường
- Nhóm ký hiệu: CryptoCross và CryptoCross_grp
- Khối lượng hợp đồng: 1 BTC
- Kích thước điểm cơ bản: 0.0001
-
Khối lượng giao dịch tối thiểu:
- 0.5 lô trên MT4
- 0.01 lô trên MT5
- Khối lượng giao dịch tối đa: 20 lô
- Yêu cầu ký quỹ cố định: 0.25% (có thể áp dụng HMR 0.5%)
- Đòn bẩy cố định: 1:400 (có thể áp dụng HMR 1:800)
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
- Phí qua đêm: Áp dụng phí qua đêm gấp ba vào thứ Tư
- Hoa hồng giao dịch: Với BTCXAU, hoa hồng giao dịch là 3.5 USD cho tài khoản Raw Spread và 6.41 USD cho tài khoản Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
Bạc (XAG)
- Loại tài khoản: Standard, Standard Cent, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
-
Loại khớp lệnh:
- Khớp lệnh thị trường
- Khớp lệnh tức thời chỉ dành cho tài khoản Pro
- Nhóm ký hiệu: Forex và Forex_Group
- Khối lượng hợp đồng: 5000 troy ounce
- Kích thước điểm cơ bản: 0.01
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.01 lô
-
Khối lượng giao dịch tối đa:
- Ban ngày: 200 lô
- Ban đêm: 20 lô
- Đòn bẩy tối đa: 1:Không Giới Hạn nếu đủ điều kiện
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
- Phí qua đêm: Áp dụng phí qua đêm gấp ba vào thứ Tư
- Hoa hồng giao dịch: Với XAGUSD, hoa hồng giao dịch là 3.5 USD cho tài khoản Raw Spread và 50 USD cho tài khoản Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
- Loại tài khoản: Standard, Standard Cent, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
-
Loại khớp lệnh:
- Khớp lệnh thị trường
- Khớp lệnh tức thời chỉ dành cho tài khoản Pro
- Nhóm ký hiệu: Forex và Forex_Group
- Khối lượng hợp đồng: 5000 troy ounce
- Kích thước điểm cơ bản: 0.01
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.01 lô
-
Khối lượng giao dịch tối đa:
- Ban ngày: 200 lô
- Ban đêm: 20 lô
- Đòn bẩy tối đa: 1:Không Giới Hạn nếu đủ điều kiện
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
- Phí qua đêm: Áp dụng phí qua đêm gấp ba vào thứ Tư
- Hoa hồng giao dịch: Đối với XAGAUD, hoa hồng giao dịch là 3.5 USD cho tài khoản Raw Spread và 85 USD cho tài khoản Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
- Loại tài khoản: Standard, Standard Cent, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
-
Loại khớp lệnh:
- Khớp lệnh thị trường
- Khớp lệnh tức thời chỉ dành cho tài khoản Pro
- Nhóm ký hiệu: Forex và Forex_Group
- Khối lượng hợp đồng: 5000 troy ounce
- Kích thước điểm cơ bản: 0.01
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.01 lô
-
Khối lượng giao dịch tối đa:
- Ban ngày: 200 lô
- Ban đêm: 20 lô
- Đòn bẩy: 1:Không Giới Hạn nếu đủ điều kiện
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
- Phí qua đêm: Áp dụng phí qua đêm gấp ba vào thứ Tư
- Hoa hồng giao dịch: Đối với XAGGBP, hoa hồng giao dịch là 3.5 USD cho tài khoản Raw Spread và 85 USD cho tài khoản Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
- Loại tài khoản: Standard, Standard Cent, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
-
Loại khớp lệnh:
- Khớp lệnh thị trường
- Khớp lệnh tức thời chỉ dành cho tài khoản Pro
- Nhóm ký hiệu: Forex và Forex_Group
- Khối lượng hợp đồng: 5000 troy ounce
- Kích thước điểm cơ bản: 0.01
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.01 lô
-
Khối lượng giao dịch tối đa:
- Ban ngày: 200 lô
- Ban đêm: 20 lô
- Đòn bẩy: 1:Không Giới Hạn nếu đủ điều kiện
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
- Phí qua đêm: Áp dụng phí qua đêm gấp ba vào thứ Tư
- Hoa hồng giao dịch: Đối với XAGEUR, hoa hồng giao dịch là 3.5 USD cho tài khoản Raw Spread và 85 USD cho tài khoản Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
- Loại tài khoản: Standard, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
- Loại khớp lệnh: Khớp lệnh thị trường
- Nhóm ký hiệu: CryptoCross và CryptoCross_grp
- Khối lượng hợp đồng: 1 BTC
- Kích thước điểm cơ bản: 0.01
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.5 lô
- Khối lượng giao dịch tối đa: 20 lô
- Yêu cầu ký quỹ cố định: 0.25% (có thể áp dụng HMR 0.5%)
- Đòn bẩy cố định: 1:400 (có thể áp dụng HMR 1:800)
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
- Phí qua đêm: Áp dụng phí qua đêm gấp ba vào thứ Tư
- Hoa hồng giao dịch: Đối với BTCXAG, hoa hồng giao dịch là 3.5 USD cho tài khoản Raw Spread và 39.98 USD cho tài khoản Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
Các kim loại khác
- Loại tài khoản: Standard, Standard Cent, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
-
Loại khớp lệnh:
- Khớp lệnh thị trường
- Khớp lệnh tức thời chỉ dành cho tài khoản Pro
- Nhóm ký hiệu: Forex và Forex_Group
- Khối lượng hợp đồng: 100 troy ounce
- Kích thước điểm cơ bản: 0.01
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.01 lô
-
Khối lượng giao dịch tối đa:
- Ban ngày: 200 lô
- Ban đêm: 20 lô
-
Yêu cầu về ký quỹ cố định:
- Standard và Pro: 1%
- Raw Spread và Zero: 0.5%
-
Đòn bẩy cố định:
- Standard và Pro: 1:100
- Raw Spread và Zero: 1:200
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
- Phí qua đêm: Áp dụng phí qua đêm gấp ba vào thứ Tư
- Giao dịch hoa hồng: Đối với XPTUSD, hoa hồng giao dịch là 3.5 USD cho tài khoản Raw Spread và 225 USD cho tài khoản Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
- Loại tài khoản: Standard, Standard Cent, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
-
Loại khớp lệnh:
- Khớp lệnh thị trường
- Khớp lệnh tức thời chỉ dành cho tài khoản Pro
- Nhóm ký hiệu: Forex và Forex_Group
- Khối lượng hợp đồng: 100 troy ounce
- Kích thước điểm cơ bản: 0.01
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.01 lô
-
Khối lượng giao dịch tối đa:
- Ban ngày: 200 lô
- Ban đêm: 20 lô
-
Yêu cầu về ký quỹ cố định:
- Standard và Pro: 1%
- Raw Spread và Zero: 0.5%
-
Đòn bẩy cố định:
- Standard và Pro: 1:100
- Raw Spread và Zero: 1:200
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
- Phí qua đêm: Áp dụng phí qua đêm gấp ba vào thứ Tư
- Hoa hồng giao dịch: Với XPDUSD, hoa hồng giao dịch là 0.5 USD cho tài khoản Raw Spread và 585.5 USD cho tài khoản Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
- Loại tài khoản: Standard, Standard Cent, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
-
Loại khớp lệnh:
- Khớp lệnh thị trường
- Khớp lệnh tức thời chỉ dành cho tài khoản Pro
- Nhóm ký hiệu: Forex và Forex_Group
- Khối lượng hợp đồng: 1 tấn
- Kích thước điểm cơ bản: 0.01
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.01 lô
-
Khối lượng giao dịch tối đa:
- Ban ngày: 200 lô
- Ban đêm: 20 lô
- Yêu cầu ký quỹ cố định: 1%
- Đòn bẩy cố định: 1:100
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
- Phí qua đêm: Áp dụng phí qua đêm gấp ba vào thứ Tư
- Hoa hồng giao dịch: Với XALUSD, hoa hồng giao dịch là 3.5 USD cho cả tài khoản Raw Spread và Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
- Loại tài khoản: Standard, Standard Cent, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
-
Loại khớp lệnh:
- Khớp lệnh thị trường
- Khớp lệnh tức thời chỉ dành cho tài khoản Pro
- Nhóm ký hiệu: Forex và Forex_Group
- Khối lượng hợp đồng: 1 tấn
- Kích thước điểm cơ bản: 0.01
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.01 lô
-
Khối lượng giao dịch tối đa:
- Ban ngày: 200 lô
- Ban đêm: 20 lô
- Yêu cầu ký quỹ cố định: 1%
- Đòn bẩy cố định: 1:100
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
- Phí qua đêm: Áp dụng phí qua đêm gấp ba vào thứ Tư
- Hoa hồng giao dịch: Đối với XCUUSD, mức hoa hồng giao dịch là 3.5 USD cho tài khoản Raw Spread và 3.75 USD cho tài khoản Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
- Loại tài khoản: Standard, Standard Cent, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
-
Loại khớp lệnh:
- Khớp lệnh thị trường
- Khớp lệnh tức thời chỉ dành cho tài khoản Pro
- Nhóm ký hiệu: Forex và Forex_Group
- Khối lượng hợp đồng: 1 tấn
- Kích thước điểm cơ bản: 0.01
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.01 lô
-
Khối lượng giao dịch tối đa:
- Ban ngày: 200 lô
- Ban đêm: 20 lô
- Yêu cầu ký quỹ cố định: 1%
- Đòn bẩy cố định: 1:50
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
- Phí qua đêm: Áp dụng phí qua đêm gấp ba vào thứ Tư
- Hoa hồng giao dịch: Với XNIUSD, hoa hồng giao dịch là 3.5 USD cho tài khoản Raw Spread và 9.25 USD cho tài khoản Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
- Loại tài khoản: Standard, Standard Cent, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
-
Loại khớp lệnh:
- Khớp lệnh thị trường
- Khớp lệnh tức thời chỉ dành cho tài khoản Pro
- Nhóm ký hiệu: Forex và Forex_Group
- Khối lượng hợp đồng: 1 tấn
- Kích thước điểm cơ bản: 0.01
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.01 lô
-
Khối lượng giao dịch tối đa:
- Ban ngày: 200 lô
- Ban đêm: 20 lô
- Yêu cầu ký quỹ cố định: 1%
- Đòn bẩy cố định: 1:50
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
- Phí qua đêm: Áp dụng phí qua đêm gấp ba vào thứ Tư
- Hoa hồng giao dịch: Với XPBUSD, hoa hồng giao dịch là 3.5 USD cho cả tài khoản Raw Spread và Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
- Loại tài khoản: Standard, Standard Cent, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
-
Loại khớp lệnh:
- Khớp lệnh thị trường
- Khớp lệnh tức thời chỉ dành cho tài khoản Pro
- Nhóm ký hiệu: Forex và Forex_Group
- Khối lượng hợp đồng: 1 tấn
- Kích thước điểm cơ bản: 0.01
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.01 lô
-
Khối lượng giao dịch tối đa:
- Ban ngày: 200 lô
- Ban đêm: 20 lô
- Yêu cầu ký quỹ cố định: 1%
- Đòn bẩy cố định: 1:100
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
- Phí qua đêm: Áp dụng phí qua đêm gấp ba vào thứ Tư
- Hoa hồng giao dịch: Đối với XZNUSD, hoa hồng giao dịch là 3.5 USD cho cả tài khoản Raw Spread và Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
Năng lượng
- Loại tài khoản: Standard, Standard Cent, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
-
Loại khớp lệnh:
- Khớp lệnh thị trường
- Khớp lệnh tức thời chỉ dành cho tài khoản Pro
- Nhóm ký hiệu: Energies và Energies_Group
- Khối lượng hợp đồng: 1000 BBL
- Kích thước điểm cơ bản: 0.01
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.01 lô
-
Khối lượng giao dịch tối đa:
- Ban ngày: 50 lô
- Ban đêm: 20 lô
-
Yêu cầu về ký quỹ cố định:
- MT5 và tài khoản Exness: 0.05%
- MT4: 0.1%
-
Đòn bẩy cố định:
- Tài khoản MT5 và Exness: 1:2000
- MT4: 1:1000
- Ký quỹ tăng thêm: 5%
- Yêu cầu đòn bẩy tăng thêm: 1:20
- ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
- Phí qua đêm: Áp dụng phí qua đêm gấp ba vào thứ Tư
- hoa hồng giao dịch: Với USOIL, hoa hồng giao dịch là 3.5 USD cho tài khoản Raw Spread và 6.25 USD cho tài khoản Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
- Loại tài khoản: Standard, Standard Cent, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
-
Loại khớp lệnh:
- Khớp lệnh thị trường
- Khớp lệnh tức thời chỉ dành cho tài khoản Pro
- Nhóm ký hiệu: Energies và Energies_Group
- Khối lượng hợp đồng: 1000 BBL
- Kích thước điểm cơ bản: 0.01
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.01 lô
- Khối lượng giao dịch tối đa: 20 lô
- Yêu cầu ký quỹ cố định: 0.5%
- Đòn bẩy cố định: 1:200
- Ký quỹ tăng thêm: 5%
- Yêu cầu đòn bẩy tăng thêm: 1:20
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
- Phí qua đêm: Áp dụng
- Hoa hồng giao dịch: Với UKOIL, hoa hồng giao dịch là 3.5 USD cho tài khoản Raw Spread và 32.5 USD cho tài khoản Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
- Loại tài khoản: Standard, Standard Cent, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
-
Loại khớp lệnh:
- Khớp lệnh thị trường
- Khớp lệnh tức thời chỉ dành cho tài khoản Pro
- Nhóm ký hiệu: Energies và Energies_Group
- Khối lượng hợp đồng: 10000 MMBtu
- Kích thước điểm cơ bản: 0.001
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.01 lô
- Khối lượng giao dịch tối đa: 20 lô
- Yêu cầu ký quỹ cố định: 5%
- Đòn bẩy cố định: 1:20
- Ký quỹ tăng thêm: 20%
- Yêu cầu đòn bẩy tăng thêm: 1:5
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
- Phí qua đêm: Áp dụng
- Hoa hồng giao dịch: Đối với XNGUSD, hoa hồng giao dịch là 3.5 USD trên tài khoản Raw Spread và 35 USD trên tài khoản Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
Câu hỏi thường gặp về hàng hóa
Dầu được giao dịch dưới dạng CFD hay hợp đồng tương lai?
Tất cả các công cụ giao dịch mà Exness cung cấp đều là hàng hóa CFD giao ngay, kể cả dầu mỏ thuộc nhóm công cụ Năng lượng. Công cụ hợp đồng tương lai không có sẵn để giao dịch trên Exness.
CFD dầu mỏ có ngày hết hạn không?
Không, CFD không có ngày hết hạn đối với các lệnh. Tất cả các công cụ giao dịch mà Exness cung cấp đều thuộc dạng hàng hóa CFD, do đó hoàn toàn không có ngày hết hạn đối với các lệnh được thực hiện. Phí qua đêm sẽ được tính cho các lệnh mở qua đêm trong một số trường hợp.