Tại Exness, có sẵn ba nhóm cặp tiền tệ ngoại hối chính: cặp tiền tệ chính, cặp tiền tệ phụ và cặp cặp tiền tệ hiếm.
- Các cặp tiền tệ chính là bảy loại công cụ ngoại hối được giao dịch phổ biến nhất. Nhóm này bao gồm đô la Mỹ (USD) được ghép cặp với các đồng tiền chủ chốt khác như Euro (EUR), yên Nhật (JPY) và bảng Anh (GBP).
- Cặp tiền tệ phụ, hay còn được biết đến là cặp tiền tệ chéo, là các cặp ngoại hối không bao gồm USD nhưng vẫn được giao dịch nhiều, chẳng hạn như EURGBP và AUDCAD. Lưu ý rằng một số cặp cụ thể như USDCNY, USDTHB và USDHKD là ngoại lệ và vẫn được xếp vào nhóm cặp tiền tệ phụ.
- Cặp tiền tệ hiếm bao gồm một đồng tiền chính và một đồng tiền ít được giao dịch hơn hoặc thuộc thị trường mới nổi. Chúng cũng có thể bao gồm hai đồng tiền không phải đồng tiền chính, được gọi là các cặp chéo ngoại lai.
Các điều khoản hợp đồng ngoại hối: Cặp tiền tệ chính & cặp tiền tệ phụ+
- Loại tài khoản: Standard Cent, Standard, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
-
Loại khớp lệnh:
- Khớp lệnh thị trường (Standard Cent, Standard, Raw Spread, Zero, Standard Plus)
- Khớp lệnh tức thời (Pro)
- Nhóm ký hiệu: Forex và Forex_Group
-
Khối lượng hợp đồng:
- 100,000
- 1,000 đối với DXY
- Kích thước điểm cơ bản: 0.0001 - 0.01
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.01 lô
-
Khối lượng giao dịch tối đa:
-
Ban ngày: 200 lô
- Đối với USDJPY: 300 lot chỉ áp dụng cho MT5 và các tài khoản giao dịch trên nền tảng Exness.
-
Ban đêm: 60 lô
- EURUSD/GBPUSD: 200 lô
- USDJPY: 200 lô
-
Ban ngày: 200 lô
-
ĐÒN BẨY TỐI ĐA:
- 1:2000
- 1:Không giới hạn, nếu đủ điều kiện
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
-
Swap:
- Phí qua đêm gấp ba lần vào thứ Tư
- Áp dụng phí qua đêm gấp ba vào thứ Năm đối với USDCAD
- Hoa hồng giao dịch: Đối với các công cụ ngoại hối, hoa hồng giao dịch từ 3.5 USD cho tài khoản Raw Spread và từ 0.05 USD cho tài khoản Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
Cặp tiền tệ chính +
- AUDUSD, EURUSD, GBPUSD, USDCAD, USDCHF, NZDUSD, USDJPY, DXY
Cặp tiền tệ phụ +
- AUDCAD, AUDCHF, AUDJPY, AUDNZD, CADCHF, CADJPY, CHFJPY, EURAUD, EURCAD, EURCHF, EURGBP, EURJPY, EURNZD, GBPAUD, GBPCAD, GBPCHF, GBPJPY, GBPNZD, HKDJPY, NZDCAD, NZDCHF, NZDJPY, USDCNH, USDHKD, USDTHB
Các điều khoản hợp đồng ngoại hối: Các cặp tiền tệ hiếm +
- Loại tài khoản: Standard Cent, Standard, Pro, Raw Spread và Zero
- Nền tảng giao dịch: Exness Terminal, MT5 và MT4
-
Loại khớp lệnh:
- Khớp lệnh thị trường (Standard Cent, Standard, Raw Spread, Zero, Standard Plus)
- Khớp lệnh tức thời (Pro)
- Nhóm ký hiệu: Forex và Forex_Group
- Khối lượng hợp đồng: 100,000
- Kích thước điểm cơ bản: 0.0001 - 0.01
- Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0.01 lô
-
Khối lượng giao dịch tối đa:
- Ban ngày: 200 lô
- Ban đêm: 60 lô
- Yêu cầu ký quỹ cố định: 0.5 - 2%
- Đòn bẩy cố định: 1:200 - 1:50
- Ký quỹ bảo toàn rủi ro: 0%
-
Swap:
- Phí qua đêm gấp ba lần vào thứ Tư
- Hoa hồng giao dịch: Đối với các công cụ ngoại hối, hoa hồng giao dịch từ 3.5 USD cho tài khoản Raw Spread và từ 0.05 USD cho tài khoản Zero.
- Mức dừng: Vui lòng tham khảo trên nền tảng giao dịch
Các cặp tiền tệ hiếm +
- AUDDKK, EURMXN, NZDPLN, AUDMXN, EURNOK, NZDSEK, AUDNOK, EURPLN, NZDSGD, AUDPLN, EURSEK, NZDZAR, AUDSEK, EURSGD, PLNDKK, AUDSGD, EURZAR, PLNJPY, AUDZAR, GBPDKK, PLNSEK, CADNOK, GBPILS, SEKDKK, CADPLN, GBPMXN, SEKJPY, CHFDKK, GBPNOK, SGDHKD, CHFMXN, GBPPLN, SGDJPY, CHFNOK, GBPSEK, USDDKK, CHFPLN, GBPSGD, USDILS, CHFSEK, GBPZAR, USDMXN, CHFSGD, MXNJPY, CADMXN, CHFZAR, NOKDKK, USDNOK, DKKJPY, NOKJPY, USDPLN, DKKPLN, NOKSEK, USDSEK, DKKSGD, NZDDKK, USDSGD, DKKZAR, NZDMXN, USDZAR, EURDKK, NZDNOK, ZARJPY